Tin Tức
In name card, danh thiếp TP.Thủ Đức giá rẻ, thiết kế đẹp
Bạn đang tìm đơn vị in card visit quận Thủ Đức uy tín, làm việc nhanh và chi phí rõ ràng? In Nhanh Siêu Việt cung cấp dịch vụ in name card trọn gói từ thiết kế đến in ấn, báo giá minh bạch và tối ưu theo nhu cầu thực tế. Chúng tôi hỗ trợ thiết kế file chuẩn in, bao gồm cả logo thương hiệu. Mục tiêu của In Nhanh Siêu Việt là mang đến giải pháp thiết kế, in ấn tiện lợi, giúp khách hàng.
Địa chỉ in card visit, name card quận Thủ Đức uy tín, giá rẻ
In Nhanh Siêu Việt không chỉ là đơn vị in ấn chuyên nghiệp tại quận Thủ Đức mà còn mạnh về mảng thiết kế. Chúng tôi nhận thiết kế mẫu card visit chuẩn in ấn với đội ngũ designer trẻ, giàu kinh nghiệm, tư duy sáng tạo hiện đại và khả năng nắm bắt nhanh ý tưởng khách hàng. Việc thiết kế và in ấn được thực hiện tại cùng một nơi giúp rút ngắn thời gian xử lý, kiểm soát chất lượng đồng bộ và tối ưu chi phí. Nhờ đó, khách hàng luôn nhận được sản phẩm đúng yêu cầu, nhanh và hiệu quả.
Thông tin liên hệ:
Công ty TNHH in ấn thiết kế Siêu Việt
- Email: innhanhsieuviet@gmail.com
- Điện thoại: (028) 7303 5858
- Website: www.innhanhsieuviet.com
- Địa chỉ: 62 Võ Thành Trang, Phường 11, Quận Tân Bình, TP.HCM
Hoặc Hotline và Zalo:
Hotline & Zalo

Lưu ý để nhận báo giá chính xác nhất
Để In Nhanh Siêu Việt báo giá in card visit quận Thủ Đức nhanh, đúng và sát nhu cầu thực tế, khách hàng nên chuẩn bị và cung cấp đầy đủ các thông tin sau:
- File in danh thiếp: Khách hàng đã có file in hay chưa. File đạt chuẩn là file thiết kế bằng AI, Corel, PSD hoặc file ảnh độ phân giải từ 300 PPI trở lên.
- Thiết kế file in: Nếu chưa có file, In Nhanh Siêu Việt nhận thiết kế file in theo yêu cầu với chi phí 50.000đ, đảm bảo đúng kỹ thuật in ấn và dễ tái sử dụng.
- Số lượng in: Cần in bao nhiêu hộp cho mỗi tên. Danh thiếp thường in theo combo 2 hộp, 5 hộp, 10 hộp hoặc 20 hộp để tối ưu chi phí.
- Cán màng: Danh thiếp có cán màng mờ 2 mặt hay không cán, yếu tố này ảnh hưởng trực tiếp đến giá và độ bền.
- Chất liệu giấy: Loại giấy sử dụng phổ biến nhất là Couche 300gsm hoặc các loại giấy khác theo yêu cầu riêng.
- Kích thước danh thiếp: Kích thước chuẩn 9 x 5,4 cm hay kích thước khác không theo chuẩn thông thường.
- Hình dáng danh thiếp: Danh thiếp hình chữ nhật hay có bế hình dáng đặc biệt, bo góc, cắt laser…
- Thời gian nhận hàng: Cần gấp hay theo tiến độ tiêu chuẩn để xưởng sắp xếp sản xuất phù hợp.
- Hình thức giao hàng: Giao tận nơi, gửi nhà xe hoặc giao qua đơn vị vận chuyển cho khách tỉnh.
Để tiết kiệm chi phí lâu dài, khách hàng nên xin và lưu lại file thiết kế sau khi in. Những lần in tiếp theo chỉ cần chỉnh sửa thông tin như họ tên, số điện thoại mà không phải thiết kế lại từ đầu. Ngoài ra, việc chọn xưởng in có tâm và designer hiểu đúng gu cá nhân hoặc doanh nghiệp sẽ giúp tạo ra file thiết kế chuẩn về màu sắc, bố cục và điểm nhấn, từ đó mang lại thành phẩm danh thiếp đẹp, dễ sử dụng và đúng giá trị mong muốn.
Click để xem bảng báo giá in card visit tự động, nhanh
Bảng giá in name card, card visit Thủ Đức tại In Nhanh Siêu Việt
| IN NHANH NAME CARD SẮC NÉT | |||
| SỐ LƯỢNG HỘP | NAME CARD GIẤY C300 GSM CÁN MỜ 2 MẶT | NAME CARD GIẤY MỸ THUẬT K02, BRISTON NHẬT | NAME CARD NHỰA |
| 1–5 | 60.000 | 100.000 | 200.000 |
| 6–10 | 55.000 | 90.000 | 180.000 |
| 11–20 | 45.000 | 80.000 | 150.000 |
| In nhanh trên máy konica chất lượng sắc nét thời gian 1 ngày có | |||
- Kích thước chuẩn 8.8 x 5.3 cm
- 1 hộp 100 cái đựng bằng hộp mica trong suốt
| IN NAME CARD OFFSET GIÁ RẺ | |||
| QUY CÁCH CHUNG | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN |
| Block 02 hộp | 37.500 | 75.000 |
| Block 05 hộp | 20.000 | 100.000 | |
| Block 10 hộp | 14.000 | 140.000 | |
| Block 20 hộp | 13.000 | 260.000 | |
| Block 50 hộp | 12.000 | 600.000 | |
| BẢNG GIÁ IN NAME CARD ÉP KIM | |||
| QUY CÁCH | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN |
| 5 hộp | 150.000 | 750.000 |
| 10 hộp | 130.000 | 1300.000 | |
| 15 hộp | 120.000 | 1800.000 | |
| 20 hộp | 100.000 | 2000.000 | |
| BẢNG GIÁ IN NAME PHỦ UV ĐỊNH HÌNH | |||
| QUY CÁCH | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | THÀNH TIỀN (VNĐ) |
| 5 Hộp | 250.000 | 1.250.000 |
| 10 Hộp | 230.000 | 2.300.000 | |
| 15 Hộp | 210.000 | 3.150.000 | |
| 20 Hộp | 180.000 | 3.600.000 | |

